Khối Chức Năng NUMBER_FORMAT

Khối chức năng NUMBER_FORMAT định dạng một số.

Lưu ý: Nếu chỉ cần làm tròn, hãy sử dụng khối chức năng ROUND thay vào đó.

Đầu Vào NUMBER

Đầu vào định nghĩa số được định dạng.

Đầu Vào DECIMALS

Đầu vào định nghĩa số chữ số thập phân dưới dạng số nguyên, đến đó sẽ làm tròn.

Đầu Vào DEC POINT

Đầu vào định nghĩa dấu thập phân dưới dạng chuỗi ký tự. Nếu không có đầu vào nào được định nghĩa hoặc giá trị bằng NULL, thì sẽ sử dụng chuỗi ký tự "." (chấm).

Đầu Vào THOUSANDS SEP

Đầu vào định nghĩa dấu phân cách hàng nghìn dưới dạng chuỗi ký tự. Nếu không có đầu vào nào được định nghĩa hoặc giá trị bằng NULL, thì sẽ sử dụng chuỗi ký tự "," (phẩy).

Đầu Ra

Trả về số đã định dạng dưới dạng chuỗi ký tự.